AG.13211
Bảng AG.132 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.13211Pa nen Đường kính cốt thép ≤ 10 mm | AG.13221Pa nen Đường kính cốt thép > 10 mm | AG.13231Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1005 | 1020 | 1020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 16,07 |
| Que hàn | kg | — | 4,62 | — |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,30 | 12,09 | 16,25 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,480 | 0,320 | 0,400 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 2,127 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.