AG.13421
Bảng AG.134 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AG.13421Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AG.13431Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1020 | 1020 |
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 |
| Que hàn | kg | 5,083 | 6,931 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,29 | 3,88 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,225 | 1,612 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,210 | 0,140 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.