AD.82111
Bảng AD.821 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.82111Đường kính phao (m) 0,8 | AD.82121Đường kính phao (m) 1,0 | AD.82131Đường kính phao (m) 1,2 | AD.82141Đường kính phao (m) 1,4 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | 0,99 | 1,28 | 1,56 |
| Máy thi công | |||||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,203 | 0,284 | 0,366 | 0,447 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp...), thả phao dấu, căn toạ độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống sà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong định mức).