Định mức AD.82111 quy định hao phí cho 1 cái lắp đặt phao tiêu (Đường kính phao (m) 0,8): 0,72 công nhân công nhóm 2, 0,203 ca ca nô 23 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AD.82111 cần: 72 công nhân công nhóm 2; 20,3 ca ca nô 23 cv.
Thuộc nhóm công tác AD.82100 — Lắp Đặt Phao Tiêu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cái |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 |
| Máy thi công | ||
| Ca nô 23 cv | ca | 0,203 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.82111 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp...), thả phao dấu, căn toạ độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống sà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong định mức).