Định mức AD.74610 quy định hao phí cho 1cái lắp các loại rơ le (Số lượng): 1 cái rơ le, 1 cái đế cắm rơ le, 1 cái quang treo rơ le.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cái theo mã AD.74610 cần: 100 cái rơ le; 100 cái đế cắm rơ le; 100 cái quang treo rơ le; 200 cái chốt phân loại.
Thuộc nhóm công tác AD.74600 — Lắp Các Loại Rơ Le Tín Hiệu Chạy Tàu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Rơ le | cái | 1 |
| Đế cắm rơ le | cái | 1 |
| Quang treo rơ le | cái | 1 |
| Chốt phân loại | cái | 2 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 5,00 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.