Định mức AD.74721 — Lắp đặt máy đóng đường — Số lượng

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 1 cái5 dòng hao phí

Định mức AD.74721 quy định hao phí cho 1 cái lắp đặt máy đóng đường (Số lượng): 42 kg thép hình, 250 m dây điện, 4 cái bulông m16x250.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AD.74721 cần: 4.200 kg thép hình; 25.000 m dây điện; 400 cái bulông m16x250; 5.350 công nhân công nhóm 4.

Thuộc nhóm công tác AD.74700 — Lắp Đặt Máy Thông Tin.

Bảng hao phí định mức AD.74721

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 cái
Vật liệu
Thép hìnhkg42
Dây điệnm250
Bulông M16x250cái4
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công53,50

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.747

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.74721 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.74721Số lượngmã đang xem
AD.74711Điện thoại nam châm -7,3%
AD.74712Cộng điện điều độ +20,3%

Xem nguyên bảng AD.747 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AD.74721 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.74721

Mã định mức AD.74721 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.74721 quy định hao phí cho 1 cái lắp đặt máy đóng đường (Số lượng): 42 kg thép hình, 250 m dây điện, 4 cái bulông m16x250.
Định mức AD.74721 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.74721 được lập cho 1 cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AD.74721 cần: 4.200 kg thép hình; 25.000 m dây điện; 400 cái bulông m16x250; 5.350 công nhân công nhóm 4.
Mã AD.74721 khác gì các mã cùng bảng AD.747?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.74711 thấp hơn 7.3%, mã AD.74712 cao hơn 20.3%.
Thành phần công việc của định mức AD.74721 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AD.74721 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.74721 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ