AD.74711
Bảng AD.747 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.74711Điện thoại nam châm | AD.74712Cộng điện điều độ | AD.74721Số lượng | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | — | — | 42 |
| Dây điện | m | — | — | 250 |
| Bulông M16x250 | cái | — | — | 4 |
| Vật liệu khác | % | — | — | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 49,57 | 64,35 | — |
| Nhân công nhóm 4 | công | — | — | 53,50 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.