Bảng định mức AD.231 — Rải thảm mặt đường đá dăm đen

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m26 mã hiệu

Bảng AD.231 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.231

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.23113Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5AD.23114Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6AD.23115Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7AD.23116Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8AD.23117Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10AD.23118Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12
Vật liệu
Đá dăm đentấn11,6213,9416,2618,5923,2427,88
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,221,451,711,952,432,92
Máy thi công
Máy rải 50-60m3/hca0,0330,0400,0460,0530,0660,080
Máy lu bánh thép 10 tca0,1100,1800,1800,1800,1800,180
Máy lu bánh hơi 16 tca0,0460,0460,0460,0460,0460,046
Máy khác%0,50,50,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.231

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.231 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ