Định mức AD.22114 — Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m29 dòng hao phí

Định mức AD.22114 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18): 23,7 m3 đá 4x6, 0,59 m3 đá 2x4, 0,59 m3 đá 1x2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.22114 cần: 2.370 m3 đá 4x6; 59 m3 đá 2x4; 59 m3 đá 1x2; 44 m3 đá 0,5x1.

Thuộc nhóm công tác AD.22100 — Thi Công Mặt Đường Đá 4X6 Chèn Đá Dăm.

Bảng hao phí định mức AD.22114

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Đá 4x6m323,7
Đá 2x4m30,59
Đá 1x2m30,59
Đá 0,5x1m30,44
Đá 0,15 ÷ 0,5m30,77
Nhân công
Nhân công nhóm 2công8,64
Máy thi công
Máy lu 10Tca0,57
Ô tô tưới nước 5m3ca0,28
Máy khác%7

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.221

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.22114 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.22114Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18mã đang xem
AD.22111Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 -38,5%
AD.22112Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 -22,4%
AD.22113Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 16 -11,2%

Xem nguyên bảng AD.221 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AD.22114 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.22114

Mã định mức AD.22114 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.22114 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18): 23,7 m3 đá 4x6, 0,59 m3 đá 2x4, 0,59 m3 đá 1x2.
Định mức AD.22114 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.22114 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.22114 cần: 2.370 m3 đá 4x6; 59 m3 đá 2x4; 59 m3 đá 1x2; 44 m3 đá 0,5x1.
Mã AD.22114 khác gì các mã cùng bảng AD.221?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.22111 thấp hơn 38.5%, mã AD.22112 thấp hơn 22.4%, mã AD.22113 thấp hơn 11.2%.
Thành phần công việc của định mức AD.22114 gồm những gì?
Thành phần công việc: Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Định mức AD.22114 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.22114 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ