Định mức AD.23116 — Rải thảm mặt đường đá dăm đen — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m26 dòng hao phí

Định mức AD.23116 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường đá dăm đen (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8): 18,59 tấn đá dăm đen, 1,95 công nhân công nhóm 2, 0,053 ca máy rải 50-60m3/h.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23116 cần: 1.859 tấn đá dăm đen; 195 công nhân công nhóm 2; 5,3 ca máy rải 50-60m3/h; 18 ca máy lu bánh thép 10 t.

Thuộc nhóm công tác AD.23100 — Rải Thảm Mặt Đường Đá Dăm Đen.

Bảng hao phí định mức AD.23116

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Đá dăm đentấn18,59
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,95
Máy thi công
Máy rải 50-60m3/hca0,053
Máy lu bánh thép 10 tca0,180
Máy lu bánh hơi 16 tca0,046
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.231

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.23116 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.23116Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8mã đang xem
AD.23113Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 -36,8%
AD.23114Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 -23,0%
AD.23115Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 -11,1%
AD.23117Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 +22,1%
AD.23118Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 +44,7%

Xem nguyên bảng AD.231 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AD.23116 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.23116

Mã định mức AD.23116 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.23116 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường đá dăm đen (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8): 18,59 tấn đá dăm đen, 1,95 công nhân công nhóm 2, 0,053 ca máy rải 50-60m3/h.
Định mức AD.23116 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.23116 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23116 cần: 1.859 tấn đá dăm đen; 195 công nhân công nhóm 2; 5,3 ca máy rải 50-60m3/h; 18 ca máy lu bánh thép 10 t.
Mã AD.23116 khác gì các mã cùng bảng AD.231?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.23113 thấp hơn 36.8%, mã AD.23114 thấp hơn 23%, mã AD.23115 thấp hơn 11.1%.
Định mức AD.23116 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.23116 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ