Định mức AD.22113 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 16): 21,1 m3 đá 4x6, 0,53 m3 đá 2x4, 0,53 m3 đá 1x2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.22113 cần: 2.110 m3 đá 4x6; 53 m3 đá 2x4; 53 m3 đá 1x2; 44 m3 đá 0,5x1.
Thuộc nhóm công tác AD.22100 — Thi Công Mặt Đường Đá 4X6 Chèn Đá Dăm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá 4x6 | m3 | 21,1 |
| Đá 2x4 | m3 | 0,53 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,53 |
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,44 |
| Đá 0,15 ÷ 0,5 | m3 | 0,77 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,68 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu 10T | ca | 0,51 |
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,24 |
| Máy khác | % | 7 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.22113 làm mốc.
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.