AC.33411
Bảng AC.334 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.33411Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33412Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33413Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.33421Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33422Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33423Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.33431Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33432Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33433Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.33441Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33442Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33443Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | ||
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,32 | 13,72 | 17,15 | 9,80 | 13,03 | 16,29 | 9,31 | 12,38 | 15,47 | 8,84 | 11,75 | 14,69 |
| Máy thi công | |||||||||||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 1,484 | 1,974 | 2,464 | 1,428 | 1,897 | 2,366 | 1,351 | 1,792 | 2,240 | 1,281 | 1,701 | 2,121 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,231 | 0,301 | 0,371 | 0,217 | 0,287 | 0,357 | 0,203 | 0,266 | 0,329 | 0,189 | 0,245 | 0,301 |
| Sà lan (đặt máy) 200 t | ca | 1,484 | 1,974 | 2,464 | 1,428 | 1,897 | 2,366 | 1,351 | 1,792 | 2,240 | 1,281 | 1,701 | 2,121 |
| Sà lan (chứa vật liệu) 200 t | ca | 1,484 | 1,974 | 2,464 | 1,428 | 1,897 | 2,366 | 1,351 | 1,792 | 2,240 | 1,281 | 1,701 | 2,121 |
| Tàu kéo 75 cv | ca | 0,441 | 0,581 | 0,721 | 0,413 | 0,546 | 0,679 | 0,392 | 0,518 | 0,644 | 0,371 | 0,490 | 0,609 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.