Định mức AC.33431 quy định hao phí cho 1m khoan vào đá duới nước (Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 600): 9,31 công nhân công nhóm 2, 1,351 ca máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự), 0,203 ca cần cẩu 25 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.33431 cần: 931 công nhân công nhóm 2; 135,1 ca máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự); 20,3 ca cần cẩu 25 t; 135,1 ca sà lan (đặt máy) 200 t.
Thuộc nhóm công tác AC.33400 — Khoan Vào Đá Dưới Nước.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,31 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 1,351 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,203 |
| Sà lan (đặt máy) 200 t | ca | 1,351 |
| Sà lan (chứa vật liệu) 200 t | ca | 1,351 |
| Tàu kéo 75 cv | ca | 0,392 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.33431 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.33431 | Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | mã đang xem |
| AC.33411 | Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | +10,6% |
| AC.33412 | Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | +47,0% |
| AC.33413 | Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | +83,7% |
| AC.33421 | Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | +5,4% |
| AC.33422 | Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | +40,1% |
| AC.33423 | Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | +75,0% |
| AC.33432 | Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | +32,8% |
| AC.33433 | Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | +65,9% |
| AC.33441 | Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | -5,1% |
| AC.33442 | Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | +26,0% |
| AC.33443 | Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | +57,4% |