Định mức AC.33341 quy định hao phí cho 1m khoan vào đá trên cạn (Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 600): 7,69 công nhân công nhóm 2, 1,099 ca máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự), 0,161 ca cần cẩu 25 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.33341 cần: 769 công nhân công nhóm 2; 109,9 ca máy khoan đập cáp 40kw (hoặc tương tự); 16,1 ca cần cẩu 25 t.
Thuộc nhóm công tác AC.33300 — Khoan Vào Đá Trên Cạn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,69 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 1,099 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,161 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.33341 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.33341 | Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | mã đang xem |
| AC.33311 | Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | +17,0% |
| AC.33312 | Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | +56,2% |
| AC.33313 | Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | +95,1% |
| AC.33321 | Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | +11,0% |
| AC.33322 | Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | +48,1% |
| AC.33323 | Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | +85,2% |
| AC.33331 | Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | +5,4% |
| AC.33332 | Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | +40,4% |
| AC.33333 | Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | +75,5% |
| AC.33342 | Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | +32,3% |
| AC.33343 | Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | +65,3% |