Bảng 15.131 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1kg sản phẩm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.13111Trọng lượng sản phẩm (kg cái) <1,0 | 15.13112Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 1,1 ÷ 2,0 | 15.13113Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0 | 15.13114Trọng lượng sản phẩm (kg cái) >3,0 | 15.13121Trọng lượng sản phẩm (kg cái) <1,0 | 15.13122Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 1,1 ÷ 2,0 | 15.13123Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0 | 15.13124Trọng lượng sản phẩm (kg cái) >3,0 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Thép bản | kg | 0,988 | 0,693 | 0,963 | 0,996 | — | — | — | — |
| Thép tròn | kg | 0,104 | 0,392 | 0,129 | 0,095 | 0,520 | 0,405 | 0,515 | 0,536 |
| Ôxy | chai | 0,010 | 0,008 | 0,007 | 0,006 | 0,006 | 0,005 | 0,004 | 0,003 |
| Khí gas | kg | 0,02 | 0,016 | 0,014 | 0,012 | 0,012 | 0,010 | 0,008 | 0,006 |
| Que hàn | kg | 0,245 | 0,021 | 0,018 | 0,014 | 0,245 | 0,021 | 0,018 | 0,014 |
| Thép bản + thép hình | kg | — | — | — | — | 0,554 | 0,664 | 0,538 | 0,516 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.