Định mức 15.13113 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại — Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0

Phụ lục VIILoại 15Đơn vị tính: 1kg sản phẩm5 dòng hao phí

Định mức 15.13113 quy định hao phí cho 1kg sản phẩm định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại (Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0): 0,963 kg thép bản, 0,129 kg thép tròn, 0,007 chai ôxy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1kg sản phẩm theo mã 15.13113 cần: 96,3 kg thép bản; 12,9 kg thép tròn; 0,7 chai ôxy; 1,4 kg khí gas.

Bảng hao phí định mức 15.13113

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1kg sản phẩm
Vật liệu
Thép bảnkg0,963
Thép trònkg0,129
Ôxychai0,007
Khí gaskg0,014
Que hànkg0,018

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1kg sản phẩm
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 15.13113 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 15.13113

Mã định mức 15.13113 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 15.13113 quy định hao phí cho 1kg sản phẩm định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại (Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0): 0,963 kg thép bản, 0,129 kg thép tròn, 0,007 chai ôxy.
Định mức 15.13113 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 15.13113 được lập cho 1kg sản phẩm. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1kg sản phẩm theo mã 15.13113 cần: 96,3 kg thép bản; 12,9 kg thép tròn; 0,7 chai ôxy; 1,4 kg khí gas.
Định mức 15.13113 được quy định ở văn bản nào?
Mã 15.13113 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ