Định mức 15.13123 quy định hao phí cho 1kg sản phẩm định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại (Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0): 0,515 kg thép tròn, 0,538 kg thép bản + thép hình, 0,004 chai ôxy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1kg sản phẩm theo mã 15.13123 cần: 51,5 kg thép tròn; 53,8 kg thép bản + thép hình; 0,4 chai ôxy; 0,8 kg khí gas.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1kg sản phẩm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 0,515 |
| Thép bản + thép hình | kg | 0,538 |
| Ôxy | chai | 0,004 |
| Khí gas | kg | 0,008 |
| Que hàn | kg | 0,018 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||