Định mức 15.21213 quy định hao phí cho 1 tấn gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ (Khẩu độ (m) ≤18): 834 kg thép hình, 167 kg thép tấm, 1,62 chai ôxy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã 15.21213 cần: 83.400 kg thép hình; 16.700 kg thép tấm; 162 chai ôxy; 324 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác 15.21200 — - Gia Công Vì Kèo Thép Hình Khẩu Độ Nhỏ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 834 |
| Thép tấm | kg | 167 |
| Ôxy | chai | 1,62 |
| Khí gas | kg | 3,24 |
| Que hàn | kg | 9,62 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||