Định mức 15.12801 quy định hao phí cho 10 cái cắt mũ đinh tán và bu lông (Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) 16): 0,228 chai ô xy, 0,46 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 cái theo mã 15.12801 cần: 22,8 chai ô xy; 46 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác 15.12800 — - Cắt Mũ Đinh Tán Và Bu Lông.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10 cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ô xy | chai | 0,228 |
| Khí gas | kg | 0,46 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||