Định mức AI.61131 quy định hao phí cho 1 tấn lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ): 48 cái bu lông, 6 kg que hàn, 0,15 kg thép hình.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AI.61131 cần: 4.800 cái bu lông; 600 kg que hàn; 15 kg thép hình; 273 công nhân công nhóm 3.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bu lông | cái | 48,00 |
| Que hàn | kg | 6,000 |
| Thép hình | kg | 0,150 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,73 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,338 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,000 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.61131 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AI.61131 | Xà gồ | mã đang xem |
| AI.61111 | Cột thép các loại | +144,3% |
| AI.61121 | Vì kèo khẩu độ (m) ≤ 18 | +48,0% |
| AI.61122 | Vì kèo khẩu độ (m) > 18 | +65,5% |
| AI.61141 | Giằng thép Đinh tán | +468,9% |
| AI.61142 | Giằng thép Bu lông | +13,0% |
| AI.61151 | Dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơn | +55,1% |
| AI.61161 | Dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | +66,8% |
| AI.61171 | Số lượng | +236,4% |