Định mức AI.61122 quy định hao phí cho 1 tấn lắp cột thép (Vì kèo khẩu độ (m) > 18): 15 cái bu lông, 8 cái đinh tán φ22, 6,89 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AI.61122 cần: 1.500 cái bu lông; 800 cái đinh tán φ22; 689 kg que hàn; 24 kg dây thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bu lông | cái | 15,00 |
| Đinh tán Φ22 | cái | 8,000 |
| Que hàn | kg | 6,890 |
| Dây thép | kg | 0,240 |
| Thép hình | kg | 1,490 |
| Gỗ chèn | m3 | 0,040 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,00 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 30 t | ca | 0,250 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,640 |
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,400 |
| Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.61122 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AI.61122 | Vì kèo khẩu độ (m) > 18 | mã đang xem |
| AI.61111 | Cột thép các loại | +47,6% |
| AI.61121 | Vì kèo khẩu độ (m) ≤ 18 | -10,6% |
| AI.61131 | Xà gồ | -39,6% |
| AI.61141 | Giằng thép Đinh tán | +243,6% |
| AI.61142 | Giằng thép Bu lông | -31,7% |
| AI.61151 | Dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơn | -6,3% |
| AI.61161 | Dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | +0,8% |
| AI.61171 | Số lượng | +103,2% |