Định mức 16.42001 — Bọc cách thuỷ nhiệt trong phòng vệ sinh (bọc 2 lớp) — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Phụ lục VIILoại 16Đơn vị tính: 100m23 dòng hao phí

Định mức 16.42001 quy định hao phí cho 100m2 bọc cách thuỷ nhiệt trong phòng vệ sinh (bọc 2 lớp) (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 220 m2 ruberoit, 489 kg nhựa bi tum (số 4), 0,4 m3 củi.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 16.42001 cần: 22.000 m2 ruberoit; 48.900 kg nhựa bi tum (số 4); 40 m3 củi.

Thuộc nhóm công tác 16.42000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Bọc Cách Thuỷ Nhiệt Bằng Vật Liệu Cuộn Trong Phòng Vệ Sinh.

Bảng hao phí định mức 16.42001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Ruberoitm2220,00
Nhựa bi tum (Số 4)kg489,00
Củim30,40

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 16.42001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 16.42001

Mã định mức 16.42001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 16.42001 quy định hao phí cho 100m2 bọc cách thuỷ nhiệt trong phòng vệ sinh (bọc 2 lớp) (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 220 m2 ruberoit, 489 kg nhựa bi tum (số 4), 0,4 m3 củi.
Định mức 16.42001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 16.42001 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 16.42001 cần: 22.000 m2 ruberoit; 48.900 kg nhựa bi tum (số 4); 40 m3 củi.
Định mức 16.42001 được quy định ở văn bản nào?
Mã 16.42001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ