Định mức 16.42001 quy định hao phí cho 100m2 bọc cách thuỷ nhiệt trong phòng vệ sinh (bọc 2 lớp) (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 220 m2 ruberoit, 489 kg nhựa bi tum (số 4), 0,4 m3 củi.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 16.42001 cần: 22.000 m2 ruberoit; 48.900 kg nhựa bi tum (số 4); 40 m3 củi.
Thuộc nhóm công tác 16.42000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Bọc Cách Thuỷ Nhiệt Bằng Vật Liệu Cuộn Trong Phòng Vệ Sinh.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ruberoit | m2 | 220,00 |
| Nhựa bi tum (Số 4) | kg | 489,00 |
| Củi | m3 | 0,40 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||