Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Ngày hiệu lực | Mã tỉnh |
|---|---|---|---|
38204005 | Agribank Yên Định | — | 38 |
38204007 | Agribank Huyện Thường Xuân | — | 38 |
38204008 | Agribank Huyện Triệu Sơn | — | 38 |
38204009 | Agribank Hoằng Hoá | — | 38 |
38204010 | Agribank Chi nhánh Nam Thanh Hóa | 31/12/2018 | 38 |
38204011 | Agribank Huyện Như Xuân | — | 38 |
38204012 | Agribank Chi nhánh huyện Nông Cống Nam Thanh Hóa | 31/12/2018 | 38 |
38204014 | Agribank Huyện Vĩnh Lộc | — | 38 |
38204015 | Agribank Chi nhánh huyện Tĩnh Gia Nam Thanh Hóa | 31/12/2018 | 38 |
38204016 | Agribank Huyện Quan Hoá | — | 38 |
38204017 | Agribank Huyện Như Thanh | — | 38 |
38204018 | Agribank Thiệu Hoá | — | 38 |
38204020 | Agribank Hậu Lộc | — | 38 |
38204021 | Agribank Đông Sơn | — | 38 |
38204022 | Agribank TX Bỉm Sơn | — | 38 |
38204027 | Agribank Huyện Bá Thước | — | 38 |
38204028 | Agribank Huyện Cẩm Thuỷ | — | 38 |
38204029 | Agribank Huyện Nga Sơn | — | 38 |
38204030 | Agribank Huyện Thạch Thành | — | 38 |
38204031 | Agribank Huyện Lang Chánh | — | 38 |
38204032 | Agribank Huyện Ngọc Lạc | — | 38 |
38204033 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Tỉnh Thanh Hóa - Phòng Giao dịch Huyện Mường Lát | — | 38 |
38204034 | NHNo&PTNT Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa - Phòng giao dịch Huyện Quan Sơn | — | 38 |
38311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Thanh Hóa | — | 38 |
40201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An | — | 40 |
40201003 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Nghệ An | — | 40 |
40201004 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Cửa Lò | — | 40 |
40202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An | — | 40 |
40202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Phủ Diễn | — | 40 |
40202004 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Phủ Quỳ | — | 40 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |