Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu

Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.

1.120 bản ghi1.119 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã ngân hàng ủy nhiệm thu

TênMã tỉnh
40202005 BIDV - CN Thành Vinh 40
40203001 Vietcombank Nghệ An 40
40204002 Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An 40
40204003 Agribank Nghĩa Đàn 40
40204004 Agribank Huyện Quỳnh Lưu 40
40204005 Agribank Hoàng Mai 40
40204006 Agribank Huyện Quỳ Hợp 40
40204007 Agribank Huyện Quế Phong 40
40204008 Agribank Huyện Nghi Lộc 40
40204009 Agribank Hưng Nguyên 40
40204010 Agribank Huyện Nam Đàn 40
40204011 Agribank Huyện Thanh Chương 40
40204012 Agribank Huyện Kỳ Sơn 40
40204013 Agribank Thị xã Cửa Lò 40
40204014 Agribank Huyện Đô Lương 40
40204015 Agribank Huyện Tân Kỳ 40
40204016 Agribank Huyện Con Cuông 40
40204017 Agribank Huyện Tương Dương 40
40204018 Agribank Huyện Quỳ Châu 40
40204019 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam-Chi nhánh Tây Nghệ An 40
40204020 Agribank Huyện Diễn Châu 40
40204021 Agribank Huyện Yên Thành 40
40204022 Agribank Huyện Anh Sơn 40
40311001 Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Nghệ An 40
42201001 NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Tĩnh 42
42202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Tĩnh 42
42202002 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Kỳ Anh 42
42203001 Vietcombank Hà Tĩnh 42
42203002 Vietcombank Bắc Hà Tĩnh 42
42204004 Agribank Huyện Lộc Hà 42

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.120
Còn hiệu lực1.119
Đã hết hiệu lực1

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ