Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Ngày hiệu lực | Mã tỉnh |
|---|---|---|---|
36204008 | Agribank Trực Ninh | — | 36 |
36204009 | Agribank Mỹ Lộc | — | 36 |
36204010 | Agribank Huyện Giao Thuỷ | — | 36 |
36204011 | Agribank Xuân Trường | — | 36 |
36204012 | Agribank Huyện Hải Hậu | — | 36 |
36311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Nam Định | — | 36 |
37201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Ninh Bình | — | 37 |
37201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Tam Điệp | — | 37 |
37202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ninh Bình | — | 37 |
37202002 | NH Dau tu va Phat trien CN Tam Diep | — | 37 |
37203001 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Ninh Bình | — | 37 |
37204001 | Agribank tỉnh Ninh Bình | — | 37 |
37204002 | Agribank Huyện Hoa Lư | — | 37 |
37204003 | Agribank Huyện Nho Quan | — | 37 |
37204004 | Agribank Huyện Yên Khánh | — | 37 |
37204005 | Agribank Huyện Yên Mô | — | 37 |
37204006 | Agribank Huyện Kim Sơn | — | 37 |
37204010 | Agribank TX Tam Điệp | — | 37 |
37311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Ninh Bình | — | 37 |
38201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Thanh Hóa | — | 38 |
38201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bỉm Sơn | — | 38 |
38201003 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Sầm Sơn | — | 38 |
38202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thanh Hoá | — | 38 |
38202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bỉm Sơn | — | 38 |
38203001 | Vietcombank Thanh Hoa | — | 38 |
38203002 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nghi Sơn | 13/05/2018 | 42 |
38204001 | Agribank tỉnh Thanh Hoá | — | 38 |
38204002 | Agribank Chi nhánh Bắc Thanh Hóa | — | 38 |
38204003 | Agribank Huyện Hà Trung | — | 38 |
38204004 | Agribank Huyện Thọ Xuân | — | 38 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |