Mã số ngành kinh tế theo Loại — Khoản của mục lục ngân sách nhà nước. Đây là phần trả lời "khoản chi thuộc lĩnh vực nào" (giáo dục, y tế, giao thông…), khác hẳn với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam dùng cho đăng ký doanh nghiệp và thống kê.
| Mã | Tên | Ngày kết thúc | Mã cha | Loại |
|---|---|---|---|---|
554 | Hoạt động triển lãm, thông tin thuộc lĩnh vực văn hóa, nhà văn hóa | 30/12/2017 | 550 | 2 |
555 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | 30/12/2017 | 550 | 2 |
556 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng | 30/12/2017 | 550 | 2 |
557 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú | 30/12/2017 | 550 | 2 |
558 | Hoạt động xổ số | 30/12/2017 | 550 | 2 |
561 | Hoạt động cá cược và đánh bạc | 30/12/2017 | 550 | 2 |
562 | Hoạt động thể thao | 30/12/2017 | 550 | 2 |
564 | Hoạt động nhiếp ảnh | 30/12/2017 | 550 | 2 |
579 | Hoạt động vui chơi giải trí khác | 30/12/2017 | 550 | 2 |
580 | HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC | 30/12/2017 | 1 | |
581 | Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác | 30/12/2017 | 580 | 2 |
582 | Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình | 30/12/2017 | 580 | 2 |
583 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác | 30/12/2017 | 580 | 2 |
610 | HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH | 30/12/2017 | 1 | |
611 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | 30/12/2017 | 610 | 2 |
612 | Hoạt đông sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | 30/12/2017 | 610 | 2 |
640 | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ | 30/12/2017 | 1 | |
641 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | 30/12/2017 | 640 | 2 |
643 | Họat động sản xuất 2 | 18/11/2017 | 010 | 2 |
999 | Không xác định | Không thời hạn | 2 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 260 |
| Còn hiệu lực | 111 |
| Đã hết hiệu lực | 149 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 112 |