Mã số ngành kinh tế theo Loại — Khoản của mục lục ngân sách nhà nước. Đây là phần trả lời "khoản chi thuộc lĩnh vực nào" (giáo dục, y tế, giao thông…), khác hẳn với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam dùng cho đăng ký doanh nghiệp và thống kê.
| Mã | Tên | Mã cha | Loại |
|---|---|---|---|
492 | Giáo dục tiểu học | 490 | 2 |
493 | Giáo dục phổ thông trung học cơ sở | 490 | 2 |
494 | Giáo dục trung học phổ thông | 490 | 2 |
495 | Giáo dục thường xuyên và hoạt động phục vụ cho giáo dục | 490 | 2 |
496 | Giáo dục kỹ thuật tổng hợp, hướng nghiệp dạy nghề trong các trường phổ thông | 490 | 2 |
497 | Giáo dục trung học chuyên nghiệp | 490 | 2 |
498 | Dạy nghề | 490 | 2 |
501 | Đào tạo cao đẳng | 490 | 2 |
502 | Đào tạo đại học | 490 | 2 |
503 | Đào tạo sau đại học | 490 | 2 |
504 | Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công nhân viên | 490 | 2 |
505 | Đào tạo khác trong nước | 490 | 2 |
506 | Đào tạo ngoài nước | 490 | 2 |
520 | Y TẾ VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI | 1 | |
521 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 520 | 2 |
522 | Hoạt động của các phòng khám, chữa bệnh | 520 | 2 |
523 | Hoạt động y tế dự phòng | 520 | 2 |
524 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | 520 | 2 |
525 | Hoạt động điều dưỡng | 520 | 2 |
526 | Hoạt động y tế khác | 520 | 2 |
527 | Hoạt động thực hiện chính sách người có công với cách mạng | 520 | 2 |
528 | Hoạt động xã hội khác | 520 | 2 |
531 | Sự nghiệp bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 520 | 2 |
532 | Hoạt động khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi theo quy định của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em | 520 | 2 |
533 | Sự nghiệp gia đình | 520 | 2 |
534 | Sự nghiệp dân số | 520 | 2 |
550 | HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ | 1 | |
551 | Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình | 550 | 2 |
552 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | 550 | 2 |
553 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | 550 | 2 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 260 |
| Còn hiệu lực | 111 |
| Đã hết hiệu lực | 149 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 112 |