Danh mục Mã số ngành kinh tế (Loại, Khoản)

Mã số ngành kinh tế theo Loại — Khoản của mục lục ngân sách nhà nước. Đây là phần trả lời "khoản chi thuộc lĩnh vực nào" (giáo dục, y tế, giao thông…), khác hẳn với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam dùng cho đăng ký doanh nghiệp và thống kê.

260 bản ghi111 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 3 chữ số. Loại là mã tròn (130, 160, 280…), Khoản là các mã kế tiếp trong cùng Loại.

Bảng mã mã số ngành kinh tế (loại, khoản)

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
343 Các hoạt động trung gian tài chính khác 30/12/2017340
344 Hoạt động của kinh doanh bảo hiểm 30/12/2017340
345 Các biện pháp tài chính 30/12/2017340
346 Quan hệ giữa các cấp ngân sách về bổ sung có mục tiêu. 30/12/2017340
347 Kết dư ngân sách 30/12/2017340
348 Quan hệ tài chính với nước ngoài 30/12/2017340
351 Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam 130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn340
353 Hoạt động quản lý quỹ dự trữ quốc gia 30/12/2017340
356 Quan hệ giữa các cấp ngân sách về bổ sung cân đối. 18/11/2017340
361 Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn340
362 Hỗ trợ các các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn340
368 Hoạt động khác 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn340
369 Quan hệ tài chính khác 30/12/2017340
370 Bảo đảm xã hội 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn
371 Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với cách mạng 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn370
372 Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn370
373 Hoạt động khoa học - công nghệ khác 30/12/2017370
374 Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn370
398 Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn370
400 Tài chính và khác 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn
401 Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
402 Viện trợ 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
403 Chi dự trữ quốc gia 324/2016/TT-BTC31/12/201730/12/2025400
404 Cho vay theo chính sách Nhà nước theo quy định 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
405 Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ quy định 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
406 Các khoản đầu tư phát triển khác theo chế độ quy định 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
407 Vay và trả nợ gốc 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
408 Bổ sung quỹ dự trữ tài chính 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
409 Hoạt động kinh doanh bất động sản khác 30/12/2017400
411 Hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi260
Còn hiệu lực111
Đã hết hiệu lực149
Có ghi căn cứ pháp lý112

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ