Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
91021100- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học (- Đồng hồ đeo tay dùng điện có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:)- - With mechanical display only31/12/200330/12/2010
91021100 - - Đồng hồ đeo tay, hoạt động điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học - - Wrist-watches, electrically operated, whether or not incorporating a stop-watch facility: With mechanical display onlyThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91021200- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử- - With opto-electronic display only31/12/200330/12/2010
91021200 - - Đồng hồ đeo tay, hoạt động điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử - - Wrist-watches, electrically operated, whether or not incorporating a stop-watch facility: With opto-electronic display onlyThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91021900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
91021900 - - Đồng hồ đeo tay, hoạt động điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: Loại khác - - Wrist-watches, electrically operated, whether or not incorporating a stop-watch facility: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91022100- - Có bộ phận lên giây tự động (- Đồng hồ đeo tay khác có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:)- - With automatic winding31/12/200330/12/2010
91022100 - - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: Có bộ phận lên giây tự động - - Other wrist-watches, whether or not incorporating a stop-watch facility: With automatic windingThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91022900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
91022900 - - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: Loại khác - - Other wrist-watches, whether or not incorporating a stop-watch facility: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
910291- - Hoạt động bằng điện: (- Loại khác:)- - Electrically operated:31/12/200330/12/2010
910291 - - Loại khác: Hoạt động bằng điện: - - Other: Electrically operated:Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91029110- - - Đồng hồ bấm giờ- - - Stop-watches31/12/200330/12/2010
91029110- - - Đồng hồ bấm giờ- - - Stop-watchesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91029190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
91029190- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
910299- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
91029900- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91029910- - - Đồng hồ bấm giờ- - - Stop-watches31/12/200330/12/2010
91029990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
9103Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04.Clocks with watch movements, excluding clocks of heading 91.04.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
91031000- Hoạt động bằng điện- Electrically operated31/12/200330/12/2010
91031000- Hoạt động bằng điện- Electrically operatedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91039000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
91039000- Loại khác- OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9104Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy.Instrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles, aircraft, spacecraft or vessels.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
910400Đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ; máy bay; tầu vũ trụ hoặc tầu thủyInstrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles; aircraft; spacecraft or vessels.31/12/200330/12/2010
91040010- Dùng cho xe có động cơ- For vehicles31/12/200330/12/2010
91040010- Dùng cho xe cộ- For vehiclesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91040020- Dùng cho máy bay- For aircraft31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ