9103 là mã của Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 91: Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04. tên tiếng Anh là “Clocks with watch movements, excluding clocks of heading 91.04.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Clocks with watch movements, excluding clocks of heading 91.04. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
91031000 | - Hoạt động bằng điện | — |
91039000 | - Loại khác | — |