9104 là mã của Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 91: Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 1 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy. tên tiếng Anh là “Instrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles, aircraft, spacecraft or vessels.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Instrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles, aircraft, spacecraft or vessels. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
910400 | Đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ; máy bay; tầu vũ trụ hoặc tầu thủy | 4 |