Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
01Chương 01:động vật sốngChapter 01:Live animals31/12/200330/12/2010
01Chương 1: Động vật sốngChapter 1: Live animalsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
0101Ngựa, lừa, la sống.Live horses, asses, mules and hinnies.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01011000- Loại thuần chủng để làm giống- Pure-bred breeding animals31/12/200330/12/2010
01012100- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01012900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
010130- Lừa:- Asses:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01013010- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01013090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
010190- Loại khác:- Other:31/12/200330/12/2010
01019000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01019010- - Ngựa đua- - Race horses31/12/200330/12/2010
01019020- - Ngựa loại khác- - Other horses31/12/200330/12/2010
01019090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
0102Động vật sống họ trâu bò.Live bovine animals.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01021000- Loại thuần chủng để làm giống- Pure-bred breeding animals31/12/200330/12/2010
01022100- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
010229- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01022910- - - Gia súc đực (kể cả bò đực)- - - Male cattle (including oxen)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
01022911- - - - Bò thiến (SEN)- - - - OxenTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01022919- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01022990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01023100- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01023900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
010290- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01029010- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01029020- - Trâu- - Buffaloes31/12/200330/12/2010
01029090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
0103Lợn sống.Live swine.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
01031000- Loại thuần chủng để nhân giống- Pure-bred breeding animalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ