Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.00.I02 | Tổng liên đoàn Lao động Việt nam | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.00.I03 | Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.00.I04 | Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.I05 | Hội cựu chiến binh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.00.I06 | Hội nông dân Việt Nam | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.J01 | Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J02 | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.00.J03 | Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
000.00.00.J04 | Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J05 | Hội Điện ảnh Việt Nam | 1561/QĐ-BGTVT | 17/07/2018 |
000.00.00.J06 | Hội Đông y Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J07 | Hội Khuyến học Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J08 | Hội Kiến trúc sư Việt Nam | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 22/01/2018 |
000.00.00.J09 | Hội Luật gia Việt Nam | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.J10 | Hội Mỹ thuật Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J11 | Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.00.J12 | Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.J13 | Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J14 | Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam | 2741/QĐ-UBND | 30/11/2020 |
000.00.00.J15 | Hội Người cao tuổi Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J16 | Hội Người mù Việt Nam | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.J17 | Hội Nhà báo Việt Nam | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.00.J18 | Hội Nhà văn Việt Nam | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.J19 | Hội Nhạc sĩ Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J20 | Hội Sinh viên Việt Nam | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.00.J21 | Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.J22 | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.J23 | Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam | 3129/QĐ-UBND | 27/08/2018 |
000.00.00.J24 | Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam | 78/QĐ-UBND | 21/01/2018 |
000.00.00.J25 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |