Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
855.86.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Long 11240/BTC-THTK16/09/2018
857.86.12.G12 KBNN Huyện Long Hồ 2803/QĐ-UBND27/09/2017
857.86.18.G12 Chi cục thuế Huyện Long Hồ 1869/QĐ_UBND20/08/2018
858.86.12.G12 KBNN Huyện Mang Thít 1030/QĐ_UBND26/06/2018
859.86.12.G12 KBNN Huyện Vũng Liêm 2182/QĐ-UBND17/10/2018
860.86.12.G12 KBNN Huyện Tam Bình 2803/QĐ-UBND27/09/2017
860.86.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tam Bình 321/QĐ-UBND20/03/2017
861.86.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thị xã Bình Minh 3206/QĐ-UBND28/11/2016
862.86.18.G12 Chi cục thuế Huyện Trà Ôn 11240/BTC-THTK16/09/2018
863.86.12.G12 KBNN Huyện Bình Tân 657/QĐ-UBND01/04/2018
863.86.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Bình Tân 1358/QĐ-UBND18/06/2018
866.87.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Cao Lãnh Quyết định số 714/QĐ-UBND22/07/2020
868.87.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thị xã Hồng Ngự 11240/BTC-THTK16/09/2018
868.87.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Hổng Ngự 567/QĐ-UBND01/07/2020
869.87.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tân Hồng 2039/QĐ_UBND19/06/2018
870.87.18.G12 Chi cục thuế Huyện Hổng Ngự 662/QĐ-UBND12/02/2018
871.87.12.G12 KBNN Huyện Tam Nông 379/QĐ-UBND01/08/2017
872.87.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Tháp Mười 333/QĐ-UBND12/02/2019
873.87.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Cao Lãnh 1358/QĐ-UBND18/06/2018
874.87.12.G12 KBNN Huyện Thanh Bình 2741/QĐ-UBND11/01/2020
874.87.18.G12 Chi cục thuế Huyện Thanh Bình 2710/QĐ-BTP28/12/2017
875.87.12.G12 KBNN Huyện Lẩp Vò 11240/BTC-THTK16/09/2018
875.87.18.G12 Chi cục thuế Huyện Lấp Vò 2741/QĐ-UBND11/01/2020
877.87.12.G12 KBNN Huyện Châu Thành
877.87.18.G12 Chi cục thuế Huyện Châu Thành 3487/QĐ-UBND28/11/2017
883.89.12.G12 KBNN Thành phố Long Xuyên 1202/QĐ-UBND27/10/2019
883.89.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Long Xuyên 4028/QĐ-UBND13/09/2018
883.89.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Long Xuyên 1113/QĐ-UBND03/06/2018
884.89.12.G12 KBNN Thành phố Châu Đốc
884.89.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Châu Đốc 657/QĐ-UBND01/04/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ