Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
808.80.18.G12 Chi cục thuế Huyện Châu Thành 1113/QĐ-UBND03/06/2018
815.82.12.G12 KBNN Thành phố Mÿ Tho 657/QĐ-UBND01/04/2018
815.82.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Mỹ Tho 11240/BTC-THTK16/09/2018
817.82.12.G12 KBNN Huyện Cai Lậy 2710/QĐ-BTP28/12/2017
818.82.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tân Phước 11240/BTC-THTK16/09/2018
820.82.12.G12 KBNN Thị xã Cai Lậy 2803/QĐ-UBND27/09/2017
820.82.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Cai Lậy 1113/QĐ-UBND03/06/2018
821.82.18.G12 Chi cục thuế Huyện Châu Thành 333/QĐ-UBND12/02/2019
823.82.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Gò Công Tây 1973/QĐ_UBND28/06/2018
825.82.12.G12 KBNN Huyện Tân Phú Đông 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
832.83.12.G12 KBNN Huyện Chợ Lách 558/QĐ-UBND18/03/2020
833.83.12.G12 KBNN Huyện Mỏ Cày Nam 2159/QĐ_UBND18/09/2018
833.83.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam 4028/QĐ-UBND13/09/2018
834.83.18.G12 Chi cục thuế Huyện Giồng Trôm 662/QĐ-UBND12/02/2018
835.83.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bình Đại 11240/BTC-THTK16/09/2018
836.83.12.G12 KBNN Huyện Ba Tri 333/QĐ-UBND12/02/2019
836.83.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Ba Tri
837.83.12.G12 KBNN Huyện Thạnh Phú 333/QĐ-UBND12/02/2019
838.83.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Bắc 332/QĐ_UBND24/09/2018
838.83.18.G12 Chi cục thuế Huyện Mỏ Cày Bắc 1821/QĐ-UBND15/08/2017
842.84.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Trà Vinh
844.84.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Càng Long 2710/QĐ-BTP28/12/2017
845.84.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Cầu Kè 3487/QĐ-UBND28/11/2017
845.84.18.G12 Chi cục thuế Huyện Cẩu Kè 1244/QĐ-UBND11/07/2018
846.84.12.G12 KBNN Huyện Tiểu Cần 1973/QĐ_UBND28/06/2018
847.84.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Châu Thành 1973/QĐ_UBND28/06/2018
848.84.18.G12 Chi cục thuế Huyện Cẩu Ngang 1202/QĐ-UBND27/10/2019
850.84.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Duyên Hải 2710/QĐ-BTP28/12/2017
850.84.18.G12 Chi cục thuế Huyện Duyên Hải 567/QĐ-UBND01/07/2020
855.86.12.G12 KBNN Thành phố Vĩnh Long 332/QĐ_UBND24/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ