Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
808.80.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Châu Thành | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
815.82.12.G12 | KBNN Thành phố Mÿ Tho | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
815.82.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Mỹ Tho | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
817.82.12.G12 | KBNN Huyện Cai Lậy | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
818.82.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tân Phước | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
820.82.12.G12 | KBNN Thị xã Cai Lậy | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
820.82.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Cai Lậy | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
821.82.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Châu Thành | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
823.82.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Gò Công Tây | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
825.82.12.G12 | KBNN Huyện Tân Phú Đông | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
832.83.12.G12 | KBNN Huyện Chợ Lách | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
833.83.12.G12 | KBNN Huyện Mỏ Cày Nam | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
833.83.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
834.83.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Giồng Trôm | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
835.83.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bình Đại | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
836.83.12.G12 | KBNN Huyện Ba Tri | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
836.83.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Ba Tri | ||
837.83.12.G12 | KBNN Huyện Thạnh Phú | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
838.83.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Bắc | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
838.83.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Mỏ Cày Bắc | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
842.84.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Trà Vinh | ||
844.84.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Càng Long | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
845.84.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Cầu Kè | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
845.84.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Cẩu Kè | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
846.84.12.G12 | KBNN Huyện Tiểu Cần | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
847.84.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Châu Thành | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
848.84.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Cẩu Ngang | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
850.84.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Duyên Hải | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
850.84.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Duyên Hải | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
855.86.12.G12 | KBNN Thành phố Vĩnh Long | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |