Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.04.H03 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10/QĐ-TTCP16/01/2018
000.00.04.H04 Sở Y tế 3982/QĐ-UBND04/02/2018
000.00.04.H05 Sở Giao thông vận tải 617/QĐ-UBND14/03/2019
000.00.04.H06 Sở Giao thông Vận tải 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.04.H07 Sở Giáo dục và Đào tạo 2871/QĐ-UBND26/07/2018
000.00.04.H08 Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Định 316/QĐ_UBND20/02/2020
000.00.04.H09 Sở Giao thông Vận tải 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.04.H10 Sở Giao thông - Vận tải 764/QĐ-BNV02/05/2018
000.00.04.H11 Sở Giao thông - Vận tải 4197/QĐ-UBND28/12/2017
000.00.04.H12 Sở Tài chính 379/QĐ-UBND01/08/2017
000.00.04.H13 Sở Giao thông vận tải 3129/QĐ-UBND27/08/2018
000.00.04.H14 BQL Khu kinh tế tỉnh 2309/QĐ-UBND17/10/2018
000.00.04.H15 Sở Công Thương 3982/QĐ-UBND26/12/2016
000.00.04.H16 Sở Giao thông vận tải 2738/QĐ_UBND01/10/2018
000.00.04.H17 Sở Du lịch 1866/QĐ-UBND14/06/2018
000.00.04.H18 Sở Giao thông - Vận tải 617/QĐ-UBND14/03/2019
000.00.04.H19 Sở Kế hoạch và Đầu tư 905/QĐ-UBND20/06/2017
000.00.04.H20 Sở Giáo dục và Đào tạo 2240/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.04.H21 Liên minh các Hợp tác xã 890/QĐ-BKHĐT18/06/2018
000.00.04.H22 Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang 1202/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.04.H23 Sở Giao thông vận tải 1725/QĐ-BNG20/06/2018
000.00.04.H24 Sở Giao thông vận tải 922/QĐ-ĐTHVN21/06/2018
000.00.04.H25 Sở Giao thông vận tải 617/QĐ-UBND25/10/2017
000.00.04.H26 Sở Giáo dục và Đào tạo 4235/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.04.H27 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1974/QĐ-UBND05/05/2020
000.00.04.H28 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 3342/QĐ-BNN-VPCP25/10/2017
000.00.04.H29 Sở Giáo dục và Đào tạo 3206/QĐ-UBND28/11/2016
000.00.04.H30 Sở Giao thông Vận tải 326/QĐ-VPB824/10/2017
000.00.04.H31 Sở Kế hoạch và Đầu tư 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018)22/01/2018
000.00.04.H32 Sở Du lịch 1821/QĐ-UBND15/08/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ