Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.02.H54 Công an tỉnh 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.02.H55 Sở Nội vụ 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.02.H56 Ban Dân tộc 1560/QĐ_UBND27/05/2018
000.00.02.H57 Văn phòng UBND tỉnh 999/QĐ-UBND29/01/2018
000.00.02.H58 Sở Công thương Số: 1349/QĐ-VHL29/07/2021
000.00.02.H59 Thanh tra tỉnh 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.02.H60 Sở Giáo dục và Đào tạo 365/QĐ-UBND14/03/2019
000.00.02.H61 Sở Nội vụ 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.02.H62 Sở Công Thương 333/QĐ-UBND08/11/2019
000.00.02.H63 Ban Quản lý các khu công nghiệp QĐ 3910/QĐ-HVCTQG06/02/2018
000.00.02.I04 Ban Kế hoạch - Tài chính 4197/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.02.I55 Hội Cựu chiến binh tỉnh Thái Nguyên 922/QĐ-ĐTHVN25/06/2018
000.00.02.K06 HĐND Vũng Tàu 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.02.K07 Ban văn hóa xã hội Hội đồng Nhân dân tỉnh 2741/QĐ-UBND11/01/2020
000.00.02.K09 HĐND Thủ Dầu Một 321/QĐ-UBND20/03/2017
000.00.02.K14 Ban Kinh tế - Ngân sách 332/QĐ_UBND24/09/2018
000.00.02.K15 Ban Kinh tế - Ngân sách 1302/QĐ-UBND21/05/2017
000.00.02.K35 Ban Pháp chế 1560/QĐ_UBND12/08/2018
000.00.02.K38 Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh 567/QĐ-UBND01/07/2020
000.00.02.K45 Hội đồng nhân dân TP Tuy Hòa 1973/QĐ-UBND28/06/2018
000.00.02.K46 Ban Pháp chế HĐND tỉnh 314/QĐ-UBND29/01/2018
000.00.02.K47 Ban Pháp chế HĐND tỉnh 326/QĐ-VPB824/10/2017
000.00.02.K52 Ban Kinh tế - Ngân sách 1758/QĐ-UBND26/07/2020
000.00.02.K54 Ban Pháp chế Quyết định số 714/QĐ-UBND30/07/2020
000.00.02.K55 Văn phòng Hội đồng nhân dân QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.02.K56 Ban Kinh tế - Ngân sách 2871/QĐ_UBND12/08/2018
000.00.03.A07 Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy 3129/QĐ-UBND27/08/2018
000.00.03.A18 Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy 4235/QĐ-UBND19/08/2018
000.00.03.A22 Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Hà Giang 3342/QĐ-BNN-VPCP16/07/2018
000.00.03.A26 Ban Tuyên giáo Thành ủy 2309/QĐ-UBND21/11/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ