Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.82.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Phước G12.98.824
G12.98.82.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chợ Gạo G12.98.824
G12.98.82.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cái Bè G12.98.824
G12.98.82.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Gò Công G12.98.824
G12.98.82.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Phú Đông G12.98.824
G12.98.82.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cai Lậy G12.98.824
G12.98.83 BHXH khu vực XXXV G12.983
G12.98.83.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm G12.98.834
G12.98.83.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú G12.98.834
G12.98.83.07 Bảo hiểm xã hội liên huyện Ba Tri - Bình Đại G12.98.834
G12.98.83.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Mỏ Cày Bắc - Chợ Lách G12.98.834
G12.98.84.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện thành phố Trà Vinh - Châu Thành - Càng Long G12.98.844
G12.98.84.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tiểu Cần - Cầu Kè G12.98.844
G12.98.84.07 Bảo hiểm xã hội liên huyện Trà Cú - Cầu Ngang G12.98.844
G12.98.84.09 Bảo hiểm xã hội huyện Duyên Hải G12.98.844
G12.98.86 Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long G12.983
G12.98.86.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện thành phố Vĩnh Long - Long Hồ G12.98.864
G12.98.86.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Long Hồ G12.98.864
G12.98.86.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trung Thành G12.98.864
G12.98.86.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Minh G12.98.864
G12.98.86.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tam Bình G12.98.864
G12.98.86.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trà Ôn G12.98.864
G12.98.86.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trà Vinh G12.98.864
G12.98.86.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Càng Long G12.98.864
G12.98.86.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cầu Kè G12.98.864
G12.98.86.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trà Cú G12.98.864
G12.98.86.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Duyên Hải G12.98.864
G12.98.86.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bến Tre G12.98.864
G12.98.86.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Giồng Trôm G12.98.864
G12.98.86.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chợ Lách G12.98.864

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ