Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.42.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Can Lộc G12.98.424
G12.98.42.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thạch Hà G12.98.424
G12.98.42.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cẩm Xuyên G12.98.424
G12.98.42.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kỳ Anh G12.98.424
G12.98.42.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đức Thọ G12.98.424
G12.98.42.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hồng Lĩnh G12.98.424
G12.98.42.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Thạch Hà - Can Lộc G12.98.424
G12.98.42.13 Bảo hiểm xã hội thị xã Kỳ Anh G12.98.424
G12.98.44 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị G12.983
G12.98.44.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện Đồng Hới - Bố Trạch G12.98.444
G12.98.44.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Khe Sanh G12.98.444
G12.98.44.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Minh Hóa G12.98.444
G12.98.44.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hướng Hiệp G12.98.444
G12.98.44.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hoàn Lão G12.98.444
G12.98.44.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lệ Thủy G12.98.444
G12.98.44.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đồng Lê G12.98.444
G12.98.44.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ba Đồn G12.98.444
G12.98.44.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Vĩnh Linh G12.98.444
G12.98.44.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đông Hà G12.98.444
G12.98.44.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quảng Trị G12.98.444
G12.98.45.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện Đông Hà - Cam Lộ - Triệu Phong G12.98.454
G12.98.45.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện thị xã Quảng Trị - Hải Lăng G12.98.454
G12.98.45.03 Bảo hiểm xã hội liên huyện Vĩnh Linh - Gio Linh G12.98.454
G12.98.45.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Hướng Hóa - Đakrông G12.98.454
G12.98.46 Bảo hiểm xã hội Thành phố Huế G12.983
G12.98.46.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở A Lưới G12.98.464
G12.98.46.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thuận Hóa G12.98.464
G12.98.46.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hương Trà G12.98.464
G12.98.46.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Bài G12.98.464
G12.98.46.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Lộc G12.98.464

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ