Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.38.16 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Triệu Sơn G12.98.384
G12.98.38.17 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Như Thanh G12.98.384
G12.98.38.18 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nông Cống G12.98.384
G12.98.38.19 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sầm Sơn G12.98.384
G12.98.38.20 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lưu Vệ G12.98.384
G12.98.38.23 Bảo hiểm xã hội liên huyện Như Thanh - Như Xuân G12.98.384
G12.98.38.24 Bảo hiểm xã hội liên huyện Nông Cống - Quảng Xương G12.98.384
G12.98.38.27 Bảo hiểm xã hội thị xã Nghi Sơn G12.98.384
G12.98.40 Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An G12.983
G12.98.40.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mường Xén G12.98.404
G12.98.40.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tương Dương G12.98.404
G12.98.40.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quế Phong G12.98.404
G12.98.40.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quỳ Châu G12.98.404
G12.98.40.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Con Cuông G12.98.404
G12.98.40.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Anh Sơn G12.98.404
G12.98.40.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thái Hòa G12.98.404
G12.98.40.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Kỳ G12.98.404
G12.98.40.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quỳ Hợp G12.98.404
G12.98.40.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Mai G12.98.404
G12.98.40.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đô Lương G12.98.404
G12.98.40.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Yên Thành G12.98.404
G12.98.40.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Diễn Châu G12.98.404
G12.98.40.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nghi Lộc G12.98.404
G12.98.40.15 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đại Đồng G12.98.404
G12.98.40.16 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hưng Nguyên G12.98.404
G12.98.40.20 Bảo hiểm xã hội liên huyện Thái Hòa - Nghĩa Đàn G12.98.404
G12.98.40.21 Bảo hiểm xã hội liên huyện Hoàng Mai - Quỳnh Lưu G12.98.404
G12.98.42 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh G12.983
G12.98.42.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hương Khê G12.98.424
G12.98.42.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hương Sơn G12.98.424

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ