Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
003.80.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Cảng Mỹ Tho 000.80.34.G12
003.87.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Sa Đéc 000.87.34.G12
003.89.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Khánh Bình 000.89.34.G12
003.91.34.G12 cửa khẩu cảng Hòn Chông 000.91.34.G12
003.92.34.G12 Chi cục Hải quan Tây Đô 000.92.34.G12
003.96.34.G12 Chi cục Hải quan Hòa Trung 000.96.34.G12
004.01.12.G12 KBNN Quận Long Biên 000.01.12.G12
004.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Long Biên 000.01.18.G12
004.01.34.G12 Chi cục hải quan Bưu điện Thành phố Hà Nội 000.01.34.G12
004.02.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Xín Mần 000.02.34.G12
004.04.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Pò Peo 000.04.34.G12
004.10.34.G12 Chi cục Hải quan Quan Ga 000.10.34.G12
004.11.34.G12 Chi cục Hải quan Sơn La 000.11.34.G12
004.20.34.G12 Chi cục Hải quan Cốc Nam 000.20.34.G12
004.22.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Hoành Mô 000.22.34.G12
004.27.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý các khu công nghiệp Bắc Giang 000.27.34.G12
004.31.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực I 000.31.34.G12
004.38.34.G12 Chi cục Hải quan Ninh Bình 000.38.34.G12
004.40.34.G12 Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng - Nghệ An 000.40.34.G12
004.42.34.G12 Chi cục Hải quan Khu kinh tế 000.42.34.G12
004.44.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cà Roòng 000.44.34.G12
004.45.34.G12 Chi cục Hải quan Khu thương mại Lao Bảo 000.45.34.G12
004.46.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu A Đớt 000.46.34.G12
004.48.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Sân bay Quốc tế Đà Nẵng 000.48.34.G12
004.52.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt 000.52.34.G12
004.56.34.G12 Chi cục Hải quan Vân Phong 000.56.34.G12
004.64.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Kon Tum 000.64.34.G12
004.66.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Buprăng 000.66.34.G12
004.70.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Hoàng Diệu 000.70.34.G12
004.72.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Mộc Bài 000.72.34.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ