Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
003.01.12.G12 KBNN Quận Tây Hồ 000.01.12.G12
003.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Tây Hồ 000.01.18.G12
003.01.34.G12 Chi cục hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long 000.01.34.G12
003.02.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Phó Bằng 000.02.34.G12
003.04.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Sóc Giang 000.04.34.G12
003.10.34.G12 Chi cục Hải quan Bát Xát 000.10.34.G12
003.11.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Ma Lu Thàng 000.11.34.G12
003.20.34.G12 Chi cục Hải quan Tân Thanh 000.20.34.G12
003.22.34.G12 Chi cục Hải quan Bắc Phong Sinh 000.22.34.G12
003.27.34.G12 Chi cục Hải quan Cảng nội địa Tiên Sơn 000.27.34.G12
003.31.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý hàng Đầu tư - Gia công 000.31.34.G12
003.38.34.G12 Chi cục Hải quan Nam Định 000.38.34.G12
003.40.34.G12 Chi cục Hải quan Cửa khẩu Thanh Thúy 000.40.34.G12
003.42.34.G12 Chi cục Hải quan Hồng Lĩnh 000.42.34.G12
003.44.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo 000.44.34.G12
003.45.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu La Lay 000.45.34.G12
003.46.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây 000.46.34.G12
003.48.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Đà Nẵng 000.48.34.G12
003.49.34.G12 Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc 000.49.34.G12
003.51.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất 000.51.34.G12
003.52.34.G12 Chi cục Hải quan Khu thương mại Lao Bảo 000.52.34.G12
003.56.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cam Ranh 000.56.34.G12
003.64.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Lệ Thanh 000.64.34.G12
003.66.34.G12 Chi cục Hải quan Đà Lạt 000.66.34.G12
003.70.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư 000.70.34.G12
003.72.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Xa Mát 000.72.34.G12
003.74.34.G12 Chi cục Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước 000.74.34.G12
003.75.34.G12 Chi cục Hải quan Khu chế xuất Long Bình 000.75.34.G12
003.77.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cái Mép 000.77.34.G12
003.79.34.G12 Chi cục Hải quan Chuyển phát nhanh 000.79.34.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ