Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
001.40.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Quốc tế Nậm Cắn 000.40.34.G12
001.42.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hà Tĩnh 000.42.34.G12
001.44.34.G12 Chi cục Hải quan KTsau thông quan 000.44.34.G12
001.45.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Quảng Trị 000.45.34.G12
001.46.34.G12 Chi cục kiểm tra sau thông quan - Huế 000.46.34.G12
001.48.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Đà Nẵng 000.48.34.G12
001.49.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Quảng Nam 000.49.34.G12
001.51.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Quảng Ngãi 000.51.34.G12
001.52.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Lao Bảo 000.52.34.G12
001.56.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Khánh Hoà 000.56.34.G12
001.64.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - KonTum 000.64.34.G12
001.66.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Đăk Lăk 000.66.34.G12
001.70.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Bình Phước 000.70.34.G12
001.72.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Tây Ninh 000.72.34.G12
001.74.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Bình Dương 000.74.34.G12
001.75.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Đồng Nai 000.75.34.G12
001.77.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Vũng Tàu 000.77.34.G12
001.79.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - TP HCM 000.79.34.G12
001.80.34.G12 Chi cục Hải quan KT sau thông quan - Long An 000.80.34.G12
001.87.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Đồng Tháp 000.87.34.G12
001.89.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới 000.89.34.G12
001.91.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Kiên Giang 000.91.34.G12
001.92.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Cần Thơ 000.92.34.G12
001.96.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Cà Mau 000.96.34.G12
002.01.12.G12 KBNN Quận Hoàn Kiếm 000.01.12.G12
002.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Hoàn Kiếm 000.01.18.G12
002.01.34.G12 Chi cục hải quan Bắc Hà Nội 000.01.34.G12
002.02.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy 000.02.34.G12
002.04.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh 000.04.34.G12
002.10.34.G12 Chi cục Hải quan Quan Cửa 000.10.34.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ