Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia

Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.

2.671 bản ghi1.496 còn hiệu lực3 cấp mãNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 4 chữ số, phân cấp cha — con: mã cấp trên là chương trình, mã cấp dưới là dự án thành phần thuộc chương trình đó.

Bảng mã mã số chương trình, mục tiêu quốc gia

TênMã tham chiếu
N0301 Fortis (ODA) TP14
N0302 General Bank TP15
N0303 Govt. of Belgium TP16
N0304 KBC Bank TP17
N0305 NBB TP18
N0401 China Eximbank TP19
N0402 China Gov TP20
N0501 Gov.of Denmark TP21
N0502 Nordea TP22
N0601 BNP-FINLAND TP23
N0602 Nordea Finland TP24
N0603 Handelsbanken TP25
N0701 A.F.D TP26
N0702 BF TP27
N0703 COFACE TP28
N0704 France, Gov't of TP29
N0801 Hermes TP30
N0802 Kfw TP31
N0803 Stadtbank Berlin TP32
N0901 Eximbank Hungary TP33
N1001 Exim of India TP34
N1002 GOI TP35
N1101 Iraq Government TP36
N1201 Israeli Govt TP37
N1301 Artigiancassa (ODA) TP38
N1302 Gov. of Italia TP39
N1303 SACE TP40
N1304 Casa Depositie e Prestiti S.P.A TP41
N1401 JICA TP42
N1501 KEXIMBANK TP43

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi2.671
Còn hiệu lực1.496
Đã hết hiệu lực1.175
Có ghi căn cứ pháp lý2.023
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ