91053 | Quỹ bảo hiểm xuất khẩu cao su | — |
91054 | Quỹ bảo hiểm xuất khẩu cà phê | — |
91055 | Quỹ phát triển đất | — |
91056 | Quỹ bình ổn giá xăng, dầu | — |
91057 | Quỹ bảo trì đường bộ trung ương | — |
91058 | Quỹ bảo trì đường bộ | — |
91059 | Quỹ vì trường sa thân yêu | — |
91060 | Quỹ mái ấm tình thương | 31/12/2018 |
91061 | Quỹ việc làm dành cho người tàn tật | 31/12/2018 |
91062 | Quỹ vòng tay nhân ái | 31/12/2018 |
91063 | Quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với KSV và người đại diện | — |
91099 | Quỹ tài chính khác | — |
91999 | các quỹ tài chính khác | — |
92001 | Vốn đền bù giải phóng mặt bằng | — |
92002 | Vốn hỗ trợ ĐT XDCB của Phòng TM và CNVN tại KBNN | — |
92003 | Vốn hỗ trợ ĐT XDCB tại KBNN tỉnh | — |
92004 | Vốn XDCB tập trung của Cục đường bộ | — |
92005 | Vốn kiên cố hóa kênh mương | — |
92006 | Vốn đầu tư XDCB tự có | — |
92007 | Chuyên thu khoa hoc công nghệ, môi trường | — |
92008 | Chuyên thu Bảo hiểm xã hội | — |
92009 | Chuyên thu Công ty Bảo Minh | — |
92010 | Vốn dự án cải tạo nâng cấp đê biển | — |
92011 | Vốn trái phiếu công trình trung ương | — |
92012 | Vốn trái phiếu công trình địa phương | — |
92013 | Ký quỹ các công trình Trung ương | — |
92014 | Ký quỹ các công trình địa phương | — |
92015 | Vốn trái phiếu Chính phủ của Bộ Tài chính | — |
92016 | Vốn XDCB từ trái phiếu Chính phủ của Sở Tài chính | — |
92017 | Nguồn vốn hợp phần 3 dự án quản lý rủi ro thiên thai | — |