Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.
| Mã | Tên | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|
92018 | Vốn vay viện trợ nước ngoài | — | Không thời hạn |
92019 | Vốn đầu tư XDCB từ bán tài sản trên đất chuyển quyền sử dụng đất | — | Không thời hạn |
92020 | Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho trung ương | — | Không thời hạn |
92021 | Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho địa phương | — | Không thời hạn |
92022 | Nguồn vốn đầu tư của BHXH Việt Nam | — | Không thời hạn |
92023 | Nguồn vốn đầu tư từ BHXH Việt Nam | — | Không thời hạn |
92024 | Tiền formosa bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển | — | Không thời hạn |
92025 | Tiền gửi từ nguồn vốn vay ODA | — | Không thời hạn |
92026 | Vốn nhận bồi thường giải phóng mặt bằng | 31/12/2021 | Không thời hạn |
92999 | Vốn có mục đích khác | — | Không thời hạn |
93001 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ia | — | Không thời hạn |
93002 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ib | — | Không thời hạn |
93003 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành II | — | Không thời hạn |
93004 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành III | — | Không thời hạn |
93005 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV | — | Không thời hạn |
93006 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành V | — | Không thời hạn |
93007 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VI | — | Không thời hạn |
93008 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII | — | Không thời hạn |
93009 | Kiểm toán khu vực I | — | Không thời hạn |
93010 | Kiểm toán khu vực II | — | Không thời hạn |
93011 | Kiểm toán khu vực III | — | Không thời hạn |
93012 | Kiểm toán khu vực IV | — | Không thời hạn |
93013 | Kiểm toán khu vực V | — | Không thời hạn |
93014 | Kiểm toán khu vực VI | — | Không thời hạn |
93015 | Kiểm toán khu vực VII | — | Không thời hạn |
93016 | Kiểm toán khu vực VIII | — | Không thời hạn |
93017 | Kiểm toán khu vực IX | — | Không thời hạn |
93018 | Kiểm toán khu vực X | — | Không thời hạn |
93019 | Kiểm toán khu vực XI | — | Không thời hạn |
93020 | Kiểm toán khu vực XII | — | Không thời hạn |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 2.671 |
| Còn hiệu lực | 1.496 |
| Đã hết hiệu lực | 1.175 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 2.023 |
| Số cấp mã | 3 |