Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia

Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.

2.671 bản ghi1.496 còn hiệu lực3 cấp mãNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 4 chữ số, phân cấp cha — con: mã cấp trên là chương trình, mã cấp dưới là dự án thành phần thuộc chương trình đó.

Bảng mã mã số chương trình, mục tiêu quốc gia

TênNgày hiệu lựcNgày kết thúc
92018 Vốn vay viện trợ nước ngoài Không thời hạn
92019 Vốn đầu tư XDCB từ bán tài sản trên đất chuyển quyền sử dụng đất Không thời hạn
92020 Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho trung ương Không thời hạn
92021 Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho địa phương Không thời hạn
92022 Nguồn vốn đầu tư của BHXH Việt Nam Không thời hạn
92023 Nguồn vốn đầu tư từ BHXH Việt Nam Không thời hạn
92024 Tiền formosa bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển Không thời hạn
92025 Tiền gửi từ nguồn vốn vay ODA Không thời hạn
92026 Vốn nhận bồi thường giải phóng mặt bằng 31/12/2021Không thời hạn
92999 Vốn có mục đích khác Không thời hạn
93001 Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ia Không thời hạn
93002 Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ib Không thời hạn
93003 Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành II Không thời hạn
93004 Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành III Không thời hạn
93005 Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV Không thời hạn
93006 Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành V Không thời hạn
93007 Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VI Không thời hạn
93008 Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII Không thời hạn
93009 Kiểm toán khu vực I Không thời hạn
93010 Kiểm toán khu vực II Không thời hạn
93011 Kiểm toán khu vực III Không thời hạn
93012 Kiểm toán khu vực IV Không thời hạn
93013 Kiểm toán khu vực V Không thời hạn
93014 Kiểm toán khu vực VI Không thời hạn
93015 Kiểm toán khu vực VII Không thời hạn
93016 Kiểm toán khu vực VIII Không thời hạn
93017 Kiểm toán khu vực IX Không thời hạn
93018 Kiểm toán khu vực X Không thời hạn
93019 Kiểm toán khu vực XI Không thời hạn
93020 Kiểm toán khu vực XII Không thời hạn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi2.671
Còn hiệu lực1.496
Đã hết hiệu lực1.175
Có ghi căn cứ pháp lý2.023
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ