Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.
| Mã | Tên | Ngày kết thúc |
|---|---|---|
91025 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | Không thời hạn |
91026 | Quỹ bảo lãnh tín dụng | Không thời hạn |
91027 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | Không thời hạn |
91028 | Quỹ tái tạo nguồn lợi thủy sản VN | Không thời hạn |
91029 | Quỹ bảo vệ và phát triển rừng | Không thời hạn |
91030 | Quỹ bảo hộ công dân và pháp nhân VN ở nước ngoài | Không thời hạn |
91031 | Quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo | Không thời hạn |
91032 | Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc | Không thời hạn |
91033 | Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện | Không thời hạn |
91034 | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | Không thời hạn |
91035 | Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước | Không thời hạn |
91035 | Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước | 31/12/2014 |
91036 | Quỹ hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS | Không thời hạn |
91037 | Quỹ giải thưởng tài năng nữ | Không thời hạn |
91038 | Quỹ hỗ trợ sáng tạo kỹ thuật Việt Nam (VIFOTEC) | Không thời hạn |
91039 | Quỹ Quốc phòng, an ninh | Không thời hạn |
91040 | Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã Việt Nam | Không thời hạn |
91041 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp | Không thời hạn |
91042 | Quỹ đổi mới công nghệ Quốc gia | Không thời hạn |
91043 | Quỹ dự trữ ngoại hối nhà nước | Không thời hạn |
91044 | Quỹ đầu tư phát triển địa phương | Không thời hạn |
91045 | Quỹ bảo hiểm xuất khẩu hồ tiêu | Không thời hạn |
91046 | Quỹ vì người nghèo | Không thời hạn |
91047 | Quỹ khuyến học | Không thời hạn |
91048 | Quỹ chất độc màu da cam | Không thời hạn |
91048 | Quỹ chất độc màu da cam | 31/12/2014 |
91049 | Quỹ phòng chống bão lụt | Không thời hạn |
91050 | Quỹ hỗ trợ tài năng trẻ | Không thời hạn |
91051 | Quỹ ĐT PT địa phương | Không thời hạn |
91052 | Quỹ Xúc tiến thương mại | Không thời hạn |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 2.671 |
| Còn hiệu lực | 1.496 |
| Đã hết hiệu lực | 1.175 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 2.023 |
| Số cấp mã | 3 |