Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia

Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.

2.671 bản ghi1.496 còn hiệu lực3 cấp mãNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 4 chữ số, phân cấp cha — con: mã cấp trên là chương trình, mã cấp dưới là dự án thành phần thuộc chương trình đó.

Bảng mã mã số chương trình, mục tiêu quốc gia

TênNgày kết thúcMã cha
0104 Dự án hỗ trợ phát triển hệ thống cơ sở vui chơi,giải trí cho trẻ em khu vự miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo Không thời hạn0090
0105 Dự án đầu tư phát triển các loại hình nghệ thuật truyền thống. Không thời hạn0090
0106 Dự án tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và giám sát,đánh giá thực hiện Chương trình. Không thời hạn0090
0109 Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hóa Không thời hạn0090
0110 Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo Không thời hạn
0111 Dự án hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học Không thời hạn0110
0112 Dự án đổi mới chương trình giáo dục, sách giáo khoa và tài liệu giảng dạy Không thời hạn0110
0113 Dự án đào tạo cán bộ tin học, đưa tin học vào nhà trường Không thời hạn0110
0114 Dự án đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý giáo dục Không thời hạn0110
0115 Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng có nhiều khó khăn Không thời hạn0110
0116 Dự án tăng cường cơ sở vật chất các trường học Không thời hạn0110
0117 Dự án tăng cường năng lực dạy nghề Không thời hạn0110
0118 Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xoá mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và h Không thời hạn0110
0119 Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo Không thời hạn0110
0121 Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân Không thời hạn0110
0122 Dự án tăng cường năng lực đào tạo các cơ sở giáo dục 31/12/20140110
0122 Dự án tăng cường năng lực đào tạo Không thời hạn0110
0123 Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm. Không thời hạn0110
0124 Dự án nâng cao năng lực cán bộ quản lý Chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình. Không thời hạn0110
0130 Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm Không thời hạn
0131 Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm Không thời hạn0130
0132 Đề án thông tin, tuyên truyền toàn dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, tố giác tội phạm; cảm hoá, giáo dục, cải tạo người phạm tội tại gia đình và cộng đồng dân cư Không thời hạn0130
0133 Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm có tổ chức, tội phạm hình sự nguy hiểm và tội phạm có tính chất quốc tế Không thời hạn0130
0134 Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm xâm hại trẻ em, tội phạm trong lứa tuổi chưa thành niên Không thời hạn0130
0135 Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm sử dụng công nghệ cao Không thời hạn0130
0136 Đề án xây dựng trung tâm thông tin về tội phạm Không thời hạn0130
0137 Đề án tăng cường năng lực cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan điều tra các cấp trong điều tra khám phá các loại án hình sự về kinh tế và trật tự xã hội Không thời hạn0130
0138 Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường Không thời hạn0130
0141 Tăng cường năng lực giáo dục, dạy nghề cho phạm nhân trong các trại giam Không thời hạn0130
0142 Dự án đầu tư trang bị phương tiện, vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị nghiệp vụ phục vụ công tác, chiến đấu của cơ quan Cảnh sát điều tra các cấp. Không thời hạn0130

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi2.671
Còn hiệu lực1.496
Đã hết hiệu lực1.175
Có ghi căn cứ pháp lý2.023
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ