0104 | Dự án hỗ trợ phát triển hệ thống cơ sở vui chơi,giải trí cho trẻ em khu vự miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | Không thời hạn | 0090 |
0105 | Dự án đầu tư phát triển các loại hình nghệ thuật truyền thống. | Không thời hạn | 0090 |
0106 | Dự án tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và giám sát,đánh giá thực hiện Chương trình. | Không thời hạn | 0090 |
0109 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hóa | Không thời hạn | 0090 |
0110 | Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo | Không thời hạn | |
0111 | Dự án hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học | Không thời hạn | 0110 |
0112 | Dự án đổi mới chương trình giáo dục, sách giáo khoa và tài liệu giảng dạy | Không thời hạn | 0110 |
0113 | Dự án đào tạo cán bộ tin học, đưa tin học vào nhà trường | Không thời hạn | 0110 |
0114 | Dự án đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý giáo dục | Không thời hạn | 0110 |
0115 | Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng có nhiều khó khăn | Không thời hạn | 0110 |
0116 | Dự án tăng cường cơ sở vật chất các trường học | Không thời hạn | 0110 |
0117 | Dự án tăng cường năng lực dạy nghề | Không thời hạn | 0110 |
0118 | Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xoá mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và h | Không thời hạn | 0110 |
0119 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo | Không thời hạn | 0110 |
0121 | Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | Không thời hạn | 0110 |
0122 | Dự án tăng cường năng lực đào tạo các cơ sở giáo dục | 31/12/2014 | 0110 |
0122 | Dự án tăng cường năng lực đào tạo | Không thời hạn | 0110 |
0123 | Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm. | Không thời hạn | 0110 |
0124 | Dự án nâng cao năng lực cán bộ quản lý Chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình. | Không thời hạn | 0110 |
0130 | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm | Không thời hạn | |
0131 | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm | Không thời hạn | 0130 |
0132 | Đề án thông tin, tuyên truyền toàn dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, tố giác tội phạm; cảm hoá, giáo dục, cải tạo người phạm tội tại gia đình và cộng đồng dân cư | Không thời hạn | 0130 |
0133 | Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm có tổ chức, tội phạm hình sự nguy hiểm và tội phạm có tính chất quốc tế | Không thời hạn | 0130 |
0134 | Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm xâm hại trẻ em, tội phạm trong lứa tuổi chưa thành niên | Không thời hạn | 0130 |
0135 | Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm sử dụng công nghệ cao | Không thời hạn | 0130 |
0136 | Đề án xây dựng trung tâm thông tin về tội phạm | Không thời hạn | 0130 |
0137 | Đề án tăng cường năng lực cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan điều tra các cấp trong điều tra khám phá các loại án hình sự về kinh tế và trật tự xã hội | Không thời hạn | 0130 |
0138 | Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường | Không thời hạn | 0130 |
0141 | Tăng cường năng lực giáo dục, dạy nghề cho phạm nhân trong các trại giam | Không thời hạn | 0130 |
0142 | Dự án đầu tư trang bị phương tiện, vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị nghiệp vụ phục vụ công tác, chiến đấu của cơ quan Cảnh sát điều tra các cấp. | Không thời hạn | 0130 |