0065 | Nâng cao hiệu quả cai nghiện ma túy và quản lý sau cai | — | Không thời hạn | 0060 |
0066 | Tăng cường đáp ứng y tế trong phòng, chống ma tuý | 31/12/2025 | Không thời hạn | 0060 |
0067 | Truyền thông, giáo dục về phòng, chống ma tuý | 31/12/2025 | Không thời hạn | 0060 |
0069 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quóc gia Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | — | Không thời hạn | 0060 |
0070 | Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn | — | Không thời hạn | |
0071 | Nhiệm vụ nước sạch | — | Không thời hạn | 0070 |
0072 | Nhiệm vụ vệ sinh môi trường nông thôn | — | Không thời hạn | 0070 |
0073 | Dự án vệ sinh nông thôn | — | Không thời hạn | 0070 |
0074 | Dự án cải thiện môi trường nông thôn | — | Không thời hạn | 0070 |
0075 | Dự án nâng cao nhận thức, tăng cường năng lực, thể chế và phát triển công nghệ về cấp nước và vệ sinh nông thôn | — | Không thời hạn | 0070 |
0076 | Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn. | — | Không thời hạn | 0070 |
0077 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình. | — | Không thời hạn | 0070 |
0079 | Các nhiệm vụ khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | — | Không thời hạn | 0070 |
0090 | Chương trình mục tiêu quốc gia Về văn hoá | — | Không thời hạn | |
0091 | Dự án chống xuống cấp và tôn tạo di tích | — | Không thời hạn | 0090 |
0092 | Dự án điều tra, nghiên cứu, bảo tồn một số làng, bản tiêu biểu và lễ hội truyền thống đặc sắc của dân tộc ít người | — | Không thời hạn | 0090 |
0093 | Dự án sưu tầm, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hoá phi vật thể của các dân tộc VN | — | Không thời hạn | 0090 |
0094 | Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển thiết chế văn hoá thông tin cơ sở vùng sâu, vùng xa | — | Không thời hạn | 0090 |
0095 | Dự án xây dựng xã điển hình triển khai hiệu quả phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá | — | Không thời hạn | 0090 |
00958 | Đào tạo lưu học sinh việt nam tại nước ngoài bằng nguồn hiệp định | — | Không thời hạn | |
0096 | Dự án cấp trang thiết bị và sản phẩm văn hoá thông tin cho đồng bào các dân tộc thiểu số, tuyến biên giới và hải đảo | — | Không thời hạn | 0090 |
00962 | Đào tạo giảng viên có trình độ tiến sĩ | — | Không thời hạn | |
00964 | ĐÀO TẠO CÁN BỘ VỀ QUỐC PHÒNG | — | 31/12/2014 | 0950 |
0097 | Dự án làng, bản, buôn có hoàn cảnh đặc biệt | — | Không thời hạn | 0090 |
00972 | Kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông | 31/12/2020 | 31/01/2021 | |
0098 | Dự án củng cố và phát triển hệ thống thư viện công cộng | — | Không thời hạn | 0090 |
0099 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá | — | Không thời hạn | 0090 |
0101 | Dự án nâng cao năng lực phổ biến phim; đào tạo nâng cao trình độ sử dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất và phổ biến phim ở vùng sâu vùng xa | — | Không thời hạn | 0090 |
0102 | Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hoá, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | — | Không thời hạn | 0090 |
0103 | Dự án hỗ trợ phát triển điện ảnh | — | Không thời hạn | 0090 |