0143 | Dự án tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình. | 0130 |
0149 | Các dự án, chương trình khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia phòng chống tội phạm | 0130 |
0150 | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma tuý | |
0151 | Đề án tuyên truyền phòng, chống ma tuý | 0150 |
0152 | Đề án tăng cường năng lực đấu tranh phòng, chống tội phạm về ma tuý | 0150 |
0153 | Đề án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma tuý, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, thẩm định, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị | 0150 |
0154 | Đề án phòng, chống ma tuý trong trường học | 0150 |
0155 | Đề án tăng cường quản lý và kiểm soát tiền chất | 0150 |
0156 | Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn, khu dân cư không có tệ nạn ma tuý | 0150 |
0157 | Đề án xoá bỏ việc trồng và tái trồng cây có chất ma tuý | 0150 |
0158 | Đề án thu thập, quản lý hệ thống dữ liệu và xử lý thông tin về tình hình ma túy trong công tác phòng, chống ma tuý | 0150 |
0159 | Các đề án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma tuý | 0150 |
0161 | Đề án tăng cường hợp tác quốc tế về phòng, chống ma tuý | 0150 |
0162 | Đề án thông tin tuyên truyền phòng, chống ma tuý; tăng cường hợp tác quốc tế; quản lý, kiểm tra, giám sát thực hiện Chương trình | 0150 |
0163 | Dự án trang bị phương tiện chiến đấu và giám định ma túy của lực lượng công an nhân dân. | 0150 |
0164 | Dự án trang bị phương tiện, nâng cao năng lực phòng, chông tội phạm về ma túy cho lực lượng chuyên trách phòng, chống ma túy thuộc Bộ đội biên phòng và Cảnh sát biển- Bộ Quốc phòng. | 0150 |
0165 | Dự án tăng cường năng lực đấu tranh phòng, chống tội phạm về ma túy của lực lượng Hải quan. | 0150 |
0169 | Các đề án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Phòng chống ma túy | 0150 |
0170 | Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm | |
0171 | Dự án nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm ở Việt Nam | 0170 |
0172 | Dự án thông tin giáo dục truyền thông đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 0170 |
0173 | Dự án tăng cường năng lực kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; xây dựng hệ thống giám sát ngộ độc thực phẩm, các bệnh truyền qua thực phẩm và phân tích nguy cơ ô nhiễm | 0170 |
0174 | Dự án đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm | 0170 |
0175 | Dự án đảm bảo an toàn dịch bệnh, an toàn môi trường và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ nuôi trồng | 0170 |
0176 | Dự án đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thức ăn đường phố | 0170 |
0177 | Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 0170 |
0178 | Dự án phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm | 0170 |
0179 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm | 0170 |
0181 | Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thuỷ sản | 0170 |
0182 | Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm ngành công thương | 0170 |